EduTrust - Công ty tư vấn Du học, hỗ trợ thủ tục xin Visa uy tín

Học bổng du học Hà Lan 2018

Đối với những gia đình có đủ điều kiện kinh tế, việc giành được học bổng hay không – không quá quan trọng. Nhưng với nhiều bạn trẻ, đây thực sự là cơ hội cần phải nắm bắt để thực hiện ước mơ du học của mình.

Không chỉ có nền giáo dục rất phát triển, cuộc sống chất lượng mà mức sinh hoạt phí tại hà lan cũng vừa phải. Chính phủ Hà Lan cũng như rất nhiều trường đại học, cao đẳng có những chương trình học bổng cho du học sinh quốc tế theo bậc đại học hay thạc sĩ. Bạn đã sẵn sàng nắm bắt cơ hội này trong năm 2018 này chưa?

>>> Xem thêm: Du học Hà Lan có cần chứng minh tài chính?

Học bổng du học Hà Lan 2018

Điều kiện đạt học bổng du học Hà Lan 2018

Cũng như hầu hết các quốc gia khác, để đạt được học bổng du học hà lan, du học sinh cần đảm bảo có kết quả học tập tốt, khả năng ngoại ngữ tốt và rất nhiều những kỹ năng, thành tích xã hội khác. Điều kiện học bổng khác nhau giữa từng loại và có giá trị càng cao, điều kiện càng khắt khe, càng khó đạt được. Nếu bạn xác định muốn săn học bổng du học hà lan, cần phải có điểm tổng kết tối thiểu 7.0, chứng chỉ IELST tối thiểu 6.0. Những điều kiện này cần sự trau dồi, cố gắng trong 1 thời gian dài.

Thời hạn nộp hồ sơ xin học bổng

Thông thường, kỳ nhập học tại hà lan sẽ bắt đầu vào tháng 9 hàng năm. Mỗi trường, mỗi chương trình học bổng sẽ có thời hạn nộp hồ sơ khác nhau nhưng muộn nhất bạn phải nộp hồ sơ xin học bổng trước ngày 1/5 hàng năm. Một bộ hồ sơ xin học bổng xuất sắc cần được chuẩn bị kỹ càng từ càng sớm càng tốt. Bạn  nhớ đọc kỹ từng chương trình học bổng để biết được thời hạn muộn nhất nộp hồ sơ là khi nào nhé.

Danh sách các trường cấp học bổng tại Hà Lan:

STT Tên trường Học phí đại học (1 năm) Học phí thạc sĩ (1 năm) Học bổng (euro)
1 Đại học Leiden 10.500 16.600 1.250 – 10.000 – 15.000
2 Đại học Amsterdam 7.600 – 20.460 12.600 – 22.660 5.000 – 6.000
3 Đại học Groningen 12.000 14.200 5.000
4 Đại học Công nghệ Delft 10.384 15.575 5.000 – 25.000
5 Đại học Erasmus Rotterdam 6.400 17.500 3.000 – 5.000
6 Đại học Utrecht 9.345 15.575 Học phí tối đa + 11.000 sinh hoạt phí
7 Đại học Maastricht 7.500- 10.000 17.500 Học phí tối đa + 11.337 sinh hoạt phí
8 Đại học Khoa học Ứng dụng Wittenborg 7.500 12.600 500 – 5.000
9 Đại học Stenden 7.900 11.500 5.000
10 Đại học Khoa học Ứng dụng Hanze 7.500 11.000 – 13.900 3.000 – 5.000
11 Đại học Khoa học Ứng dụng Saxion 7.800 8.900 – 11.000 + 75% học phí
+ 50% học phí
+ 45% học phí
+ 100% học phí + 2.000 chi phí sinh hoạt
12 Đại học Tilburg 8.500 14.500 3.500 – 5.000
13 Đại học Radboud Nijmegen 7.273 9.879 5.000
14 Đại học Twente 7.900 11.500 3.000 – 25.000
15 Đại học Khoa học Ứng dụng Fontys 7.500 5.100 + 8.833 2.100 – 5.000
16 Đại học Khoa học Ứng dụng Han 7.235 – 8.485 7.235 – 8.485 2.500 – 15.000
17 Đại học Khoa học Ứng dụng HZ 7.750 5.000
18 Đại học Khoa học Ứng dụng Hague 8.050 15.950 – 19.450 5.000

Add a Comment

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *